Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61630-32-8

CAS

56-81-5

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtAcetoxyandrostenedione / Androstenedione AcetateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da