Axit Acetamidocaproic vs Hydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H15NO3

Khối lượng phân tử

173.21 g/mol

CAS

57-08-9

Công thức phân tử

C13H11NO4

Khối lượng phân tử

245.23 g/mol

CAS

66612-11-1

Axit Acetamidocaproic

ACETAMIDOCAPROIC ACID

Hydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)

HYDROXYPHENYL DIHYDROXYBENZAMIDE

Tên tiếng ViệtAxit AcetamidocaproicHydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score3/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da khỏi các tác nhân gây stress môi trường
  • Tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác trong công thức
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do gây lão hóa
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường và UV
  • Cải thiện độ sáng và sức sống cho da
  • Giảm viêm và kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Hàm lượng axit có thể cần bufer pH phù hợp để tránh tác động tiêu cực
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng lần đầu do cấu trúc phức tạp
  • Ổn định hạn chế dưới ánh sáng mạnh, cần bảo quản kỹ lưỡng