Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90028-76-5

Công thức phân tử

C26H47N2NaO5S

Khối lượng phân tử

522.7 g/mol

CAS

457064-49-2

Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu

ABIES ALBA LEAF CERA

Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE

Tên tiếng ViệtSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch ÂuNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tác động của môi trường và các yếu tố external
  • Cung cấp độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, giúp da cảm thấy mịn màng
  • Hỗ trợ cải thiện kết cấu da và độ bóng tự nhiên
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào da tự nhiên
  • Giảm mất nước dịch chuyển qua da (TEWL)
  • Cung cấp axit béo thiết yếu linoleic để nuôi dưỡng da
  • Làm mềm mại và làm mịn kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với tinh dầu thông
  • Nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dễ mụn
  • Không nên sử dụng cho những người có tiền sử dị ứng với các sản phẩm từ cây thông
  • Có thể gây kích ứch nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc bết
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể dị ứng với cấu trúc piperazin