Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs Bis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90028-76-5
Công thức phân tử
C28H52N2O6
Khối lượng phân tử
512.7 g/mol
CAS
30538-92-2
| Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu ABIES ALBA LEAF CERA | Bis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate BIS-(TETRAMETHYL HYDROXYPIPERIDINYL) SEBACATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu | Bis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Tạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da | Làm mềm da, Giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs glycerinSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs squalaneSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs hyaluronic-acidBis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate vs glycerinBis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate vs hyaluronic-acidBis-(Tetramethyl Hydroxypiperidinyl) Sebacate vs panthenol