4-Nitrophenyl Aminoethylurea vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H12N4O3

Khối lượng phân tử

224.22 g/mol

CAS

27080-42-8

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

4-Nitrophenyl Aminoethylurea

4-NITROPHENYL AMINOETHYLUREA

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng Việt4-Nitrophenyl Aminoethylurea1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score6/104/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Nhuộm tóc vĩnh viễn với màu sắc bền lâu
  • Khả năng thẩm thấu tốt vào cấu trúc tóc
  • Tạo màu sắc rực rỡ và đều đặn
  • Tương thích với nhiều công thức nhuộm khác nhau
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng da đầu do bản chất của các chất nhuộm azo
  • Cần thử dị ứng trước khi sử dụng, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá liều lượng
  • Tương tác với một số loại thuốc đặc biệt được sử dụng trong điều trị da đầu
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương