Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Methicone Alkyl C20-24

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

CAS

200074-77-7

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Methicone Alkyl C20-24

C20-24 ALKYL METHICONE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicMethicone Alkyl C20-24
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Dưỡng ẩm sâu và tạo thành rào cản bảo vệ da lâu dài
  • Mang lại cảm giác mềm mịn và mượt mà tự nhiên
  • Cải thiện độ bám và kết cấu của sản phẩm skincare
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, giúp công thức dễ thoa
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây nhẹp da ở những người nhạy cảm với silicone
  • Có khả năng tích tụ trên da nếu không tẩy sạch triệt để, đặc biệt với nước tẩy trang thông thường
  • Không phải là thành phần tự nhiên, có nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn