Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

C12-14 HYDROXYALKYL HYDROXYDIMERDILINOLEYL ETHER

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicEther Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài
  • Tăng cảm giác mềm mại và mịn màng cho da
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng độ bóng mượt của da mà không gây nhờn
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây cảm giác nhờn nhạt ở da dầu nếu nồng độ quá cao
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng