Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Ester Ethylhexanoate C12-13 Alkyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Ester Ethylhexanoate C12-13 Alkyl

C12-13 ALKYL ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicEster Ethylhexanoate C12-13 Alkyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cấp ẩm và mềm mại cho da, tạo cảm giác smooth và velvety
  • Giúp cải thiện độ bóng tự nhiên và sắc tố da mà không gây cảm giác nhờn
  • Tăng cường khả năng thấm nhuần của các hoạt chất khác trong công thức
  • Ổn định công thức và cải thiện texture sản phẩm
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây mụn ở những người da dầu hoặc rất nhạy cảm với các ester (comedogenic rating 2)
  • Nếu sử dụng với nồng độ quá cao có thể để lại cảm giác bết nhờn trên da