Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

CAS

61630-32-8

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicAcetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng