2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) vs Kali nitrat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

Công thức phân tử

KNO3

Khối lượng phân tử

101.103 g/mol

CAS

7757-79-1

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Kali nitrat

POTASSIUM NITRATE

Tên tiếng Việt2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)Kali nitrat
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/103/10
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
  • Giảm độ nhạy cảm của men răng và làm dịu đau răng
  • Bảo vệ vùng nướu và làm dịu các vết loét miệng
  • Hỗ trợ vệ sinh miệng toàn diện khi sử dụng đều đặn
  • An toàn và hiệu quả cho việc sử dụng hàng ngày
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô miệng
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với thành phần này
  • Không nên nuốt lớn hoặc sử dụng quá liều