Butylene Glycol 2,3 vs Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C21H42O3

Khối lượng phân tử

342.6 g/mol

CAS

35230-14-9

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

STEARYL LACTATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện kết cấu bề mặt
  • Tạo lớp bảo vệ giữ nước trên da
  • Tăng cường hiệu quả hấp thụ của các chất hoạt động khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Một số người có thể bị kích ứng nếu tiếp xúc với lactic acid