Butylene Glycol 2,3 vs Quaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Quaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)

QUATERNIUM-79 HYDROLYZED SOY PROTEIN

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Quaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da nhờ thành phần protein đậu nành
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm bồng bềnh và xơ rối
  • Tăng cường độ bóng và độ mịn cho da và tóc
  • Có tính điều hòa tóc vượt trội, làm chắc khỏe cấu trúc tóc
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao
  • Người nhạy cảm với các chất quaternary ammonium nên patch test trước
  • Nồng độ cao có thể làm cứng da hoặc tóc trong một số trường hợp