Butylene Glycol 2,3 vs Lauryl Laurate (Ester Lauric)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C24H48O2

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

13945-76-1

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Lauryl Laurate (Ester Lauric)

LAURYL LAURATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Lauryl Laurate (Ester Lauric)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Làm mềm và điều hòa da hiệu quả, giảm căng thẳng da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm tự nhiên của da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tạo cảm giác mịn màng mà không bết dính
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những da rất nhạy cảm hoặc mụn nặng
  • Nếu sử dụng quá liều lượng có thể gây cảm giác dính, bết
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với thành phần ester