Butylene Glycol 2,3 vs Isostearyl Neopentanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C23H46O2

Khối lượng phân tử

354.6 g/mol

CAS

58958-60-4

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Isostearyl Neopentanoate

ISOSTEARYL NEOPENTANOATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Isostearyl Neopentanoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại mà không để lại cảm giác dầy trịch
  • Cải thiện kết cấu da và độ sáng của làn da
  • Giúp các thành phần khác trong công thức phân tán đều đặn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Ở một số người da nhạy cảm, có thể gây kích ứng nhẹ hoặc viêm da tiếp xúc
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá mức hoặc không rửa sạch