Butylene Glycol 2,3 vs Axit Cysteic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C3H7NO5S

Khối lượng phân tử

169.16 g/mol

CAS

498-40-8 / 13100-82-8

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Axit Cysteic

CYSTEIC ACID

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Axit Cysteic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cải thiện độ ẩm và tính đàn hồi của da
  • Tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giúp da mịn màng và mềm mại hơn
  • Hỗ trợ điều chỉnh cân bằng độ ẩm nội bộ của da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ ổn định trong công thức nước vì amino acid có thể bị oxi hóa