Butylene Glycol 2,3 vs Alkyl Behenate C20-40

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

CAS

222722-15-8

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Alkyl Behenate C20-40

C20-40 ALKYL BEHENATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Alkyl Behenate C20-40
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Tạo lớp giữ ẩm durable và kháng nước
  • Cải thiện độ mặn mà và mịn màng của da
  • Hỗ trợ độ ẩm lâu dài không cảm giác dầu
  • Giảm chảy nước và mất ẩm qua da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
An toàn