Butylene Glycol 2,3 vs Axit Hydroxyalkyl C10-40

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Axit Hydroxyalkyl C10-40

C10-40 HYDROXYALKYL ACID

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Axit Hydroxyalkyl C10-40
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cấp ẩm sâu cho da nhờ khả năng giữ nước tuyệt vời
  • Làm mịn và mềm da, giảm tình trạng khô ráp
  • Cải thiện điều hòa tóc, tăng độ bóng mượt
  • Tạo lớp bảo vệ ngăn mất nước từ bề mặt da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số công thức có thể gây cảm giác nhờn trên da nếu nồng độ quá cao
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích trước khi sử dụng lần đầu trên da nhạy cảm