Butylene Glycol 2,3 vs Butylphthalimide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C12H13NO2

Khối lượng phân tử

203.24 g/mol

CAS

1515-72-6

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Butylphthalimide

BUTYLPHTHALIMIDE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Butylphthalimide
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cải thiện độ mềm mại và độ ẩm của da
  • Tăng độ bền và linh hoạt của công thức
  • Giúp da mịn màng và căng mọng
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
An toàn