Butylene Glycol 2,3 vs Azeloyl Diethyl Salicylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C27H32O8

Khối lượng phân tử

484.5 g/mol

CAS

207972-39-2

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Azeloyl Diethyl Salicylate

AZELOYL DIETHYL SALICYLATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Azeloyl Diethyl Salicylate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cân bằng độ ẩm và dưỡng ẩm cho da khô
  • Giúp giảm viêm và kích ứng nhờ axit azelaic
  • Hỗ trợ làm sạch lỗ chân lông nhờ thành phần salicylate
  • Cải thiện kết cấu da và độ mịn màng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao hoặc quá thường xuyên
  • Khả năng gây phổi biến ở những người da rất nhạy cảm
  • Không nên kết hợp với các axit mạnh khác trong cùng sản phẩm