Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde) vs Phytol (6,10,14-Trimethylpentadeca-5,9,13-trien-2-one)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

CAS

762-29-8

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

Phytol (6,10,14-Trimethylpentadeca-5,9,13-trien-2-one)

TRIMETHYLPENTADECATRIEN-2-ONE

Tên tiếng ViệtPhenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)Phytol (6,10,14-Trimethylpentadeca-5,9,13-trien-2-one)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
  • Tạo mùi thơm tự nhiên, thanh mát với ghi chú thực vật và cỏ cây
  • Sở hữu tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da khỏi vi khuẩn
  • Có hoạt tính chống oxy hóa, giúp bảo vệ sản phẩm khỏi ôxy hóa
  • Tương thích tốt với nhiều loại da, không gây tắc nghẽn lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, cần kiểm tra dị ứng trước sử dụng
  • Dễ bị ôxy hóa khi tiếp xúc với không khí và ánh sáng, ảnh hưởng đến hương thơm theo thời gian
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene tự nhiên