Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde) vs 2,3-Diethylpyrazine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

Công thức phân tử

C8H12N2

Khối lượng phân tử

136.19 g/mol

CAS

15707-24-1

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

2,3-Diethylpyrazine

2,3-DIETHYLPYRAZINE

Tên tiếng ViệtPhenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)2,3-Diethylpyrazine
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
  • Tạo mùi hương phức tạp với các nốt cốt rang tự nhiên
  • Tăng cường thành phần mùi hương của công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp mùi thơm bền lâu và ổn định trong các sản phẩm nước hoa
  • An toàn cho da và được công nhân bởi các tổ chức quốc tế
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm với các hợp chất hương liệu
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây kích ứng mắt và niêm mạc
  • Một số người có thể phát triển dị ứng tiếp xúc sau khi tiếp xúc lặp lại