Acetate Undecenyl vs Phenethyl Anthranilate / Phenethyl 2-aminobenzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C15H15NO2

Khối lượng phân tử

241.28 g/mol

CAS

133-18-6

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Phenethyl Anthranilate / Phenethyl 2-aminobenzoate

PHENETHYL ANTHRANILATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylPhenethyl Anthranilate / Phenethyl 2-aminobenzoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm độc đáo với gợi ý hoa và trái cây
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm khác nhau
  • Ổn định và bền vững trong điều kiện lưu trữ bình thường
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm với hương thơm
  • Rủi ro dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân dễ bị kích ứng
  • Có khả năng gây phản ứng quang hóa học khi tiếp xúc ánh nắng ở nồng độ cao