Acetate Undecenyl vs Myrthenyl Formate / Formate Myrthenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C11H16O2

Khối lượng phân tử

180.24 g/mol

CAS

72928-52-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Myrthenyl Formate / Formate Myrthenyl

MYRTENYL FORMATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylMyrthenyl Formate / Formate Myrthenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm nước hoa bền vững với nốt hương tự nhiên
  • Cung cấp hương thơm nhẹ nhàng và tinh tế, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Kéo dài độ bền của hương thơm trên da nhờ đặc tính ester ổn định
  • Hỗ trợ tạo ra công thức mỹ phẩm có hương thơm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với các hợp chất hương
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt