Acetate Undecenyl vs Isobutyl Methyl Tetrahydropyranol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Isobutyl Methyl Tetrahydropyranol

ISOBUTYL METHYL TETRAHYDROPYRANOL

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylIsobutyl Methyl Tetrahydropyranol
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác trong công thức
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của sản phẩm mỹ phẩm
  • Cho phép sử dụng nồng độ thấp, giảm chi phí công thức
  • Ổn định mùi hương trong điều kiện bảo quản thông thường
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần hương liệu
  • Tiềm ẩn gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhất định
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt, có thể gây khó chịu