Acetate Undecenyl vs Geranyloxyacetaldehyde

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

65405-73-4

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Geranyloxyacetaldehyde

GERANYLOXYACETALDEHYDE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylGeranyloxyacetaldehyde
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương tươi mát, xoa dịu
  • Ổn định các note hương cam, hoa trong công thức
  • Giúp kéo dài độ bền của hương liệu
  • Tạo sự phân tầng hương độc đáo
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao
  • Là aldehyde tổng hợp, có thể gây nhạy cảm trên da nhạy