Acetate Undecenyl vs Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C16H14O2

Khối lượng phân tử

238.28 g/mol

CAS

103-41-3

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl

BENZYL CINNAMATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylBenzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm ấm áp, tinh tế với ghi chú kem và hoa
  • Hoạt động như chất cố định hương liệu, tăng độ bền của mùi
  • Có tính phòng chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ các thành phần khác
  • Tương thích tốt trong các công thức nước hoa và mỹ phẩm cao cấp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây dị ứng da hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người có làn da nhạy cảm
  • Được cấp liệu liệu pháp hạn chế sử dụng ở nồng độ cao trong sản phẩm rửa sạch
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài với nồng độ cao