Acetate Undecenyl vs Anethole (Anethol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C10H12O

Khối lượng phân tử

148.20 g/mol

CAS

104-46-1

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Anethole (Anethol)

ANETHOLE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylAnethole (Anethol)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cải thiện hương thơm và che mùi không mong muốn trong công thức
  • Mang lại mùi thơm tự nhiên từ các loại gia vị quen thuộc
  • Có đặc tính kháng khuẩn nhẹ hỗ trợ bảo quản sản phẩm
  • Tạo cảm giác dễ chịu và sảng khoái khi sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với tinh dầu
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây tổn thương da