Acetate Undecenyl vs Dimetanol lá pheucalyptus

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C12H24O

Khối lượng phân tử

184.32 g/mol

CAS

19550-54-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Dimetanol lá pheucalyptus

5,9-DIMETHYL-8-DECEN-3-OL

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylDimetanol lá pheucalyptus
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên tươi mát và dễ chịu
  • Tăng cường khả năng lưu hương của sản phẩm
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ từ nguồn gốc thực vật
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng và sự hài lòng của người dùng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm với hương liệu thiên nhiên
  • Potency hương liệu cao có khả năng gây phản ứng quá mẫn nếu nồng độ không được kiểm soát
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng tiếp xúc khi tiếp xúc trực tiếp với nước tinh