Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Quaternium-79 Hydrolyzed Silk (Lụa Thủy Phân Xử Lý Quaternium-79)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Quaternium-79 Hydrolyzed Silk (Lụa Thủy Phân Xử Lý Quaternium-79)

QUATERNIUM-79 HYDROLYZED SILK

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Quaternium-79 Hydrolyzed Silk (Lụa Thủy Phân Xử Lý Quaternium-79)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da và tóc
  • Giảm tĩnh điện, làm mềm mại và suôn mượt tóc
  • Bảo vệ và nuôi dưỡng lớp biểu bì, tăng độ đàn hồi
  • Tạo lớp membran bảo vệ trên bề mặt da, chống mất nước
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác dính bết trên tóc hoặc da
  • Chứa chất điều hòa cationic—có khả năng kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp