Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Protein lúa mì thủy phân

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

CAS

156715-40-1

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Protein lúa mì thủy phân

HYDROLYZED RICE PROTEIN

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Protein lúa mì thủy phân
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da lâu dài
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chắn của da
  • Điều dưỡng tóc, giảm xơ rối và tạo độ mềm mại
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
  • Người da nhạy cảm cần test patch trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Nếu được thủy phân bằng acid mạnh, có thể để lại dư lượng hóa chất nhạy cảm
  • Có thể gây hơi nhớp nếu sử dụng với nồng độ quá cao