Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Oxit nhôm cobalt

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Công thức phân tử

Al2CoO4

Khối lượng phân tử

176.894 g/mol

CAS

1345-16-0

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Oxit nhôm cobalt

COBALT ALUMINUM OXIDE

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Oxit nhôm cobalt
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Tạo hiệu ứng thị giác làm da tươi sáng và khỏe mạnh hơn
  • Giúp da giữ độ ẩm tốt hơn thông qua tác dụng điều hòa
  • Cung cấp màu sắc bền vững mà không phân hủy
  • Tương thích với tất cả các loại da, kể cả da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
  • Có thể để lại vết trên quần áo hoặc da nếu nồng độ quá cao
  • Những người nhạy cảm với kim loại có thể cần kiểm tra patch test
  • Không nên tiêu thụ nội bộ; chỉ dùng ngoài da