Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Ribonolactone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C5H8O5

Khối lượng phân tử

148.11 g/mol

CAS

5336-08-3

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Ribonolactone

RIBONOLACTONE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Ribonolactone
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của làn da
  • Tăng cường khả năng giữ nước tự nhiên của da
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da khô và nhạy cảm
Lưu ýAn toànAn toàn