Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Ethyl Serinate (Ester Serine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C5H11NO3

Khối lượng phân tử

133.15 g/mol

CAS

4117-31-1

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Ethyl Serinate (Ester Serine)

ETHYL SERINATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Ethyl Serinate (Ester Serine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm sâu và giúp da giữ độ ẩm lâu hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Giảm tĩnh điện trên tóc, làm tóc chải xỏ dễ dàng hơn
  • An toàn cho mọi loại da, không gây kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bóng dầu nếu sử dụng quá liều trên da dầu
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với amino acid