10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Hexahydro-tetramethyl-spirodioxolan-methannaphtalen (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

🧪

Chưa có ảnh

CAS

154171-77-4

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Hexahydro-tetramethyl-spirodioxolan-methannaphtalen (Galaxolide®)

HEXAHYDRO-TETRAMETHYL-SPIRODIOXOLANE-METHANONAPHTHALENE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Hexahydro-tetramethyl-spirodioxolan-methannaphtalen (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo mùi hương lâu trôi với ghi chú xạ hương따뜻 và tự nhiên
  • Cải thiện độ bền của hương nước hoa và mỹ phẩm thơm
  • Ổn định mùi thơm và ngăn chặn sự thay đổi hương theo thời gian
  • Tương thích với các thành phần khác trong công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây dị ứng da ở một số người nhạy cảm với polycyclic musk
  • Lo ngại tiềm ẩn về tích lũy sinh học trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây quá tải hương thơm nếu sử dụng nồng độ quá cao