10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Butyrat Geranyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C14H24O2

Khối lượng phân tử

224.34 g/mol

CAS

106-29-6

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Butyrat Geranyl

GERANYL BUTYRATE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Butyrat Geranyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên với gợi ý trái cây tươi mát
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương liệu dễ chịu
  • Ổn định hương trong công thức nước hoa và mỹ phẩm lỏng
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây nhạy cảm tiếp xúc ở một số cá nhân nhất định
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể làm thay đổi hương thơm theo thời gian