10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Diethoxynonadiene (Hợp chất thơm Diethoxy)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

67674-36-6

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Diethoxynonadiene (Hợp chất thơm Diethoxy)

DIETHOXYNONADIENE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Diethoxynonadiene (Hợp chất thơm Diethoxy)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Giấu mùi khó chịu và các mùi thơm yếu trong công thức
  • Tạo hương thơm độc đáo, bền vững và lâu dài trên da
  • Làm tròn và mềm mại các nốt mùi hàng đầu trong nước hoa
  • Cải thiện sự ổn định của các hợp chất hương liệu dễ bay hơi
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng da ở những người nhạy cảm với hương liệu tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc vùng da bị tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây nhạy cảm ánh sáng cho da nhạy cảm