1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

60-27-5

CAS

9067-32-7

1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone)

1-METHYLHYDANTOIN-2-IMIDE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng Việt1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone)Natri Hyaluronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm hiệu quả cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và bóng khỏe da
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác dính da
  • Có thể không hiệu quả với da rất khô ở vùng có khí hậu lạnh
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Sodium Hyaluronate giữ nhiều nước hơn nhưng cần độ ẩm môi trường cao; 1-Methylhydantoin-2-Imide ổn định hơn trong các điều kiện khác nhau.