1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

Al8Cl8H20O20Zr

Khối lượng phân tử

930.8 g/mol

CAS

98106-55-9

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

ALUMINUM ZIRCONIUM OCTACHLOROHYDRATE

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Ngăn tiết mồ hôi hiệu quả, giảm mồ hôi từ 20-30% trong 24 giờ
  • Khử mùi hôi và kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn gây mùi
  • Thích ứng tốt với da, ít gây kích ứng hơn các muối nhôm cấp cao khác
  • Độ bền cao, tác dụng kéo dài suốt cả ngày
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm, đặc biệt khi vừa cạo râu hoặc gây sước da
  • Chứa nhôm, dùng lâu dài nồng độ cao có thể tích tụ trong cơ thể (tranh cãi về mối liên hệ với Alzheimer)
  • Có khả năng tạo vết ố trắng trên quần áo hoặc gây tình trạng cảm giác tê liệt nếu lạm dụng
  • Chứa zirconium, một chất có tiềm năng tạo granuloma nếu hít phải bột