Hexamethylene Diisocyanate (HDI) vs Thenoyl Methionine / L-Methionine thienyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H12N2O2

Khối lượng phân tử

168.19 g/mol

CAS

822-06-0

Công thức phân tử

C10H13NO3S2

Khối lượng phân tử

259.3 g/mol

CAS

60752-63-8

Hexamethylene Diisocyanate (HDI)

1,6-HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE

Thenoyl Methionine / L-Methionine thienyl

THENOYL METHIONATE

Tên tiếng ViệtHexamethylene Diisocyanate (HDI)Thenoyl Methionine / L-Methionine thienyl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn
Kích ứng4/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững và chống thấm trên da
  • Giúp tăng độ bám dính của các thành phần khác
  • Hỗ trợ công nghệ polyurethane tiên tiến trong cosmetic
  • Cải thiện tính ổn định của công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mượt tóc, cải thiện khả năng chải xát
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối và bồng bềnh
  • Tạo lớp bảo vệ bóng mượt trên bề mặt tóc
  • Cung cấp độ bền và tính mềm dẻo cho tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người nhạy cảm
  • Cần đảm bảo an toàn hóa học chặt chẽ trong công thức (phải được trung hòa hoàn toàn)
  • Có thể gây hiện tượng tích tụ nếu dùng quá liều trong sản phẩm để lại trên tóc
  • Một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ với các thành phần tổng hợp