Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide) vs Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

13786-79-3 / 71735-79-0

Công thức phân tử

Al8Cl8H20O20Zr

Khối lượng phân tử

930.8 g/mol

CAS

98106-55-9

Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)

1,5,9-TRIMETHYL-OXABICYCLOTRIDECADIENE

Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

ALUMINUM ZIRCONIUM OCTACHLOROHYDRATE

Tên tiếng ViệtOxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương bền vững, lâu dài trên da
  • Cung cấp note gỗ ấm áp, quyến rũ trong công thức nước hoa
  • Giúp cân bằng và phát triển các nốt hương khác
  • Không gây tác dụng phụ đáng kể ở nồng độ sử dụng thông thường
  • Ngăn tiết mồ hôi hiệu quả, giảm mồ hôi từ 20-30% trong 24 giờ
  • Khử mùi hôi và kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn gây mùi
  • Thích ứng tốt với da, ít gây kích ứng hơn các muối nhôm cấp cao khác
  • Độ bền cao, tác dụng kéo dài suốt cả ngày
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm với hương liệu tổng hợp
  • Tiềm ẩn tác động lên các hormone nội tiết ở liều lượng rất cao (dựa trên nghiên cứu động vật)
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm, đặc biệt khi vừa cạo râu hoặc gây sước da
  • Chứa nhôm, dùng lâu dài nồng độ cao có thể tích tụ trong cơ thể (tranh cãi về mối liên hệ với Alzheimer)
  • Có khả năng tạo vết ố trắng trên quần áo hoặc gây tình trạng cảm giác tê liệt nếu lạm dụng
  • Chứa zirconium, một chất có tiềm năng tạo granuloma nếu hít phải bột