Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs Hydrogenated Tetradecenyl/Methylpentadecene (Dầu hiđrô hóa từ tetradecenyl và methylpentadecene)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H40O4

Khối lượng phân tử

368.5 g/mol

🧪

Chưa có ảnh

CAS

1000172-11-1

Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE

Hydrogenated Tetradecenyl/Methylpentadecene (Dầu hiđrô hóa từ tetradecenyl và methylpentadecene)

HYDROGENATED TETRADECENYL/METHYLPENTADECENE

Tên tiếng ViệtCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)Hydrogenated Tetradecenyl/Methylpentadecene (Dầu hiđrô hóa từ tetradecenyl và methylpentadecene)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và cải thiện độ rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường khả năng hòa tan của các chất hoạt động khác
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm lâu dài
  • Cải thiện độ nhớt và kết cấu của sản phẩm, tạo cảm giác mềm mượt khi sử dụng
  • Hoạt động như dung môi hiệu quả, giúp hòa tan các thành phần khác trong công thức
  • Tạo lớp bảo vệ nhẹ trên da, giúp duy trì độ ẩm và ngăn ngừa mất nước
  • Tăng độ bền và ổn định của sản phẩm, kéo dài thời gian sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây mụn ở da dầu nếu sử dụng quá liều
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trên da người còn hạn chế, cần tiêu thụ cẩn thận
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở một mức độ nhẹ đến trung bình, không phù hợp cho da rất dễ mụn
  • Nếu sử dụng quá liều, có thể tạo cảm giác dính hoặc nặng trên da
  • Một số người có thể cảm thấy nhạy cảm với các sản phẩm chứa hydrocarbon tổng hợp dào