Butanediol Dimethacrylate vs Propafenone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Công thức phân tử

C21H27NO3

Khối lượng phân tử

341.4 g/mol

CAS

54063-53-5

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Propafenone

PROPAFENONE

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylatePropafenone
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Có thể giúp cải thiện tuần hoàn máu ngoại biên trên da
  • Khả năng chống viêm tiềm năng từ tác dụng của nó
  • Có thể hỗ trợ làm dịu da trong các công thức đặc biệt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Không được khuyến cáo sử dụng trong mỹ phẩm thông thường do thiếu dữ liệu an toàn và hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Thiếu chứng cứ lâm sàng rõ ràng về an toàn khi sử dụng đường da