Butanediol Dimethacrylate vs Polysilicone-29

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Polysilicone-29

POLYSILICONE-29

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylatePolysilicone-29
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Dưỡng ẩm và mềm mại cho tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt tóc, tăng độ bóng và sáng
  • Cải thiện khả năng chải vuốt và giảm tổn thương tóc
  • Kiểm soát độ phồng và giúp tóc dễ quản lý hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá liều hoặc quá thường xuyên, gây tóc nặng và mất độ spongy
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhẹ trên da nhạy cảm, cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tạo màng khó khô trên tóc