Butanediol Dimethacrylate vs Sắt Glycerophosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Công thức phân tử

C8H18Fe2O12P2

Khối lượng phân tử

479.86 g/mol

CAS

38455-91-3

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Sắt Glycerophosphate

FERRIC GLYCEROPHOSPHATE

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylateSắt Glycerophosphate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Se khít lỗ chân lông và kiểm soát bóng dầu trên da
  • Tạo cảm giác da căng, mịn và khô ráo tức thì
  • Giúp cân bằng độ ẩm cho da dầu mà không gây khô rát
  • Hỗ trợ se khít các vết mở rộng mô sau thời gian sử dụng liên tục
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người da nhạy cảm khi dùng quá thường xuyên
  • Nồng độ cao có thể làm bị tắc lỗ chân lông nếu không rửa sạch hoặc kết hợp với các chất khác không phù hợp
  • Sắt có thể tương tác với một số chất làm mất hiệu quả hoặc gây oxy hóa nếu lưu trữ không đúng cách