Butanediol Bisdecanoate vs Cellulose Oxi hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Cellulose Oxi hóa

OXIDIZED CELLULOSE

Tên tiếng ViệtButanediol BisdecanoateCellulose Oxi hóa
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo độ sệt lý tưởng cho công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, giúp phân bố đều trên da
  • Tăng độ bền vững của công thức mỹ phẩm
  • Không gây tắc lỗ chân lông, an toàn cho mọi loại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng lại trong công thức không cân bằng độ ẩm