Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Sphingomyelin (Sphingomyelin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

CAS

85187-10-6

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Sphingomyelin (Sphingomyelin)

SPHINGOMYELIN

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Sphingomyelin (Sphingomyelin)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Tăng cường chứa ẩm và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Phục hồi hàng rào da bị tổn thương và làm mịn kết cấu
  • Kích thích sản xuất ceramide tự nhiên của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm xuất hiện các dấu hiệu lão hóa
Lưu ýAn toànAn toàn