Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Natri Aspartate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C4H6NNaO4

Khối lượng phân tử

155.08 g/mol

CAS

17090-93-6 / 3792-50-5

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Natri Aspartate

SODIUM ASPARTATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Natri Aspartate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính humectant cao
  • Cân bằng độ pH sản phẩm mỹ phẩm
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và làm mềm
  • Tăng cường khả năng liên kết nước trong lớp stratum corneum
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể kích ứng nhẹ ở những người cực kỳ nhạy cảm với amino acid