Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C36H68O8

Khối lượng phân tử

628.9 g/mol

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate

DITRIMETHYLOLPROPANE TRIETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Dưỡng ẩm sâu và tạo lớp barrier bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp công thức mỹ phẩm có kết cấu tốt và dễ phết
  • Tăng khả năng giữ ẩm trong thời gian dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể để lại cảm giác dầu nhẹ trên da nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người da dầu cần sử dụng với liều lượng phù hợp