Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Copper Acetylmethionate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C14H24CuN2O6S2

Khối lượng phân tử

444.0 g/mol

CAS

105883-51-0

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Copper Acetylmethionate

COPPER ACETYLMETHIONATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Copper Acetylmethionate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da
  • Kích thích sản sinh collagen tự nhiên
  • Tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ
  • Tăng độ đàn hồi và làm mịn da
Lưu ýAn toànAn toàn