1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Palmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Công thức phân tử

C23H48N2O

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

67806-13-7

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Palmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide)

PALMITAMIDOPROPYL DIETHYLAMINE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClPalmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Giảm tĩnh điện và bồng bềnh cho tóc, giúp tóc bóng mượt
  • Cải thiện khả năng lượn sóng và độ mềm mại của tóc
  • Tăng cường tác dụng gia dính, làm cho tóc dễ chải xát hơn
  • Giúp bảo vệ tóc khỏi các tác động cơ học trong quá trình chải
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Có khả năng tích tụ trên tóc sau khi sử dụng dài hạn, cần rửa sạch định kỳ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc có vết thương hở
  • Nồng độ cao có thể làm tóc dầy cộm hoặc nặng nề